Bỏ qua, tới nội dung chính

Nội bộ tiếng Trung là gì?

Hán Việt nội bộ =

内部nèibùHSK 4

bên trong, nội bộ, thuộc về một tổ chức hoặc nhóm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 内部

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 内部

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết