Bỏ qua, tới nội dung chính

Nhân đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt nhân đạo =

人道réndàoHSK 6

nhân loại; nhân đạo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 人道

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 人道

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết