Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngoại mại tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngoại mại =

外卖wàimàiHSK 2

đồ ăn mang về

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外卖

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 外卖

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết