Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mục"

牧

mụcmù

chăn nuôi; người chăn gia súc

HSK 6
睦

mụcmù

hoà kính, tin, thân

HSK 6

Từ có chữ 睦

穆

mụcmù

hoà mục; hàng mục (hàng bên phải)

Từ có chữ 穆

缪

mụcmóu

đan xen vào nhau

苜

mụcmù

(xem: mục túc 苜蓿)

钼

mụcmù

nguyên tố molipden, Mo

Luyện viết các chữ âm "mục"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết