mônmen
bọn, các, chúng
Từ có chữ 们
mônmén
cửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)
Từ có chữ 门
vỗ, sờ bắt
nguyên tố mendelevi, Md
苋
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.