Từ vựng tiếng Trung
nǐ*men

Nghĩa tiếng Việt

các bạn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '你' bao gồm bộ '亻' chỉ người và phần '尔' (ěr), biểu thị ý nghĩa liên quan đến 'bạn'.
  • Chữ '们' bao gồm bộ '亻' và phần '门' (mén), biểu thị ý nghĩa số nhiều cho người, tức là 'các bạn'.

'你们' có nghĩa là 'các bạn', dùng để chỉ nhóm người.

Từ ghép thông dụng

你们好nǐmen hǎo

chào các bạn

你们的nǐmen de

của các bạn

你们喜欢nǐmen xǐhuān

các bạn thích