Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zán*men

Nghĩa tiếng Việt

chúng ta

Âm Hán Việt

cha môn

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng trong khẩu ngữ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, bắt buộc phải bao gồm cả người nói và người nghe

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

cha môn

Từng chữ

  • chata, tôi, mình
  • mônbọn, các, chúng

Tầng từ vựng

Đại từ bao gồm cả người nói và người nghe, thân mật, thường dùng khẩu ngữ Bắc.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.