Từ vựng tiếng Trung
zán*men咱
们
Nghĩa tiếng Việt
chúng ta
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
咱
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
们
Bộ: 亻 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 咱 gồm bộ khẩu (口) chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói hoặc ngôn ngữ, kết hợp với phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ 们 gồm bộ nhân đứng (亻) chỉ ý nghĩa liên quan đến con người, kết hợp với phần còn lại để tạo thành dạng số nhiều.
→ 咱们 có nghĩa là 'chúng ta', dùng để chỉ một nhóm người bao gồm cả người nói.
Từ ghép thông dụng
咱们
chúng ta
咱家
nhà của chúng ta
咱俩
hai chúng ta