Bỏ qua, tới nội dung chính

Lợi tức tiếng Trung là gì?

Hán Việt lợi tức =

利息lìxīHSK 4

lãi (tiền), tiền lãi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 利息

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 利息

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết