Bỏ qua, tới nội dung chính

Kinh động tiếng Trung là gì?

Hán Việt kinh động =

惊动jīngdòngHSK 6

làm phiền; quấy rầy; gây chú ý.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 惊动

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 惊动

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết