Bỏ qua, tới nội dung chính

Khẩu hiệu tiếng Trung là gì?

Hán Việt khẩu hiệu =

口号kǒuhàoHSK 5

khẩu hiệu, câu hô, lời kêu gọi ngắn gọn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 口号

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

号

hiệuhào

số, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu

HSK 1

Luyện viết 口号

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết