Từ vựng tiếng Trung
chē*hào

Nghĩa tiếng Việt

biển số xe, số hiệu phương tiện

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

4 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

车号 thường dùng trong khẩu ngữ. Trong văn viết chính thức thường dùng 车牌号 (chēpái hào) hay 车牌 (chēpái). 车号 ngắn gọn hơn, phổ biến trong hội thoại hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 请记住这辆车的车号Qǐng jìzhù zhè liàng chē de chēhào thanh 3

    Hãy nhớ biển số xe này

  • 警察查看了肇事车辆的车号Jǐngchá chákàn le zhàoshì chēliàng de chēhào thanh 3

    Cảnh sát kiểm tra biển số xe gây tai nạn

  • 输入车号查询违章记录Shūrù chēhào cháxún wéizhāng jìlù thanh 1

    Nhập biển số xe để tra cứu vi phạm

  • 她忘记了自己的车号Tā wàngjì le zìjǐ de chēhào thanh 1

    Cô ấy quên mất biển số xe của mình

Kết hợp thường gặp

  • 查询车号cháxún chēhào thanh 2

    tra cứu biển số xe

  • 车号牌chēhào pái thanh 1

    biển số xe

  • 记录车号jìlù chēhào thanh 4

    ghi lại biển số xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.