khảmkǎn
chặt, bổ
Từ có chữ 砍
khảmqiàn
lõm vào
Từ có chữ 嵌
quẻ Khảm (trung mãn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa liền, tượng Thuỷ (nước), tượng trưng con trai giữa, hành Thuỷ, tuổi Tý, hướng Bắc)
竷
(xem: khảm kha 轗軻)
cái hố; đồ đựng há miệng lên trên
khamkān
chịu đựng; chịu được
Từ có chữ 堪
cái tháp thờ Phật
khamchén
tin tưởng
giết, đánh được
khamgān
đồ bằng đất (như nồi, chum, lọ,...)
khamkǎn
xem: kham hạm 顑頷
khâmqīn
của vua, thuộc về vua
Từ có chữ 钦
khâmjīn
cổ áo, vạt áo
áo ngủ; cái chăn; đồ khâm liệm
vạt áo; tà áo; dây lưng; thắt lưng
khámkān
so sánh; tra hỏi phạm nhân
Từ có chữ 勘
khámkàn
nhìn, xem, dòm
vách núi
nhòm, rình xem
khấmqìn
đè mạnh
chó mèo mửa (ói); nói bậy bạ, chửi bới
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.