Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khảm"

Âm khảm

砍

khảmkǎn

chặt, bổ

HSK 5

Từ có chữ 砍

嵌

khảmqiàn

lõm vào

HSK 6

Từ có chữ 嵌

坎

khảmkǎn

quẻ Khảm (trung mãn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa liền, tượng Thuỷ (nước), tượng trưng con trai giữa, hành Thuỷ, tuổi Tý, hướng Bắc)

竷

khảmkǎn

竷

轗

khảmkǎn

(xem: khảm kha 轗軻)

凵

khảmkǎn

cái hố; đồ đựng há miệng lên trên

Âm kham

堪

khamkān

chịu đựng; chịu được

HSK 6
龛

khamkān

cái tháp thờ Phật

谌

khamchén

tin tưởng

戡

khamkān

giết, đánh được

坩

khamgān

đồ bằng đất (như nồi, chum, lọ,...)

顑

khamkǎn

xem: kham hạm 顑頷

Âm khâm

钦

khâmqīn

của vua, thuộc về vua

HSK 6

Từ có chữ 钦

襟

khâmjīn

cổ áo, vạt áo

衾

khâmqīn

áo ngủ; cái chăn; đồ khâm liệm

衿

khâmjīn

vạt áo; tà áo; dây lưng; thắt lưng

Âm khám

勘

khámkān

so sánh; tra hỏi phạm nhân

HSK 6

Từ có chữ 勘

瞰

khámkàn

nhìn, xem, dòm

磡

khámkàn

vách núi

矙

khámkàn

nhòm, rình xem

Âm khấm

揿

khấmqìn

đè mạnh

吣

khấmqìn

chó mèo mửa (ói); nói bậy bạ, chửi bới

Luyện viết các chữ âm "khảm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết