Từ vựng tiếng Trung
kān*chēng

Nghĩa tiếng Việt

có thể gọi là

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

12 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '堪' gồm bộ '土' (đất) và phần '甚' (thậm), thể hiện ý nghĩa chịu đựng, có thể chịu đựng như đất.
  • Chữ '称' gồm bộ '禾' (lúa) và phần '爯' (cân), thể hiện việc cân đo, đánh giá.

'堪称' có nghĩa là có thể gọi là, xứng đáng được gọi là.

Từ ghép thông dụng

kānchēng

có thể gọi là

kānrěn

nhẫn nhịn

chènxīn

hài lòng