Nghĩa tiếng Việt
竷
Âm Hán Việt
khảm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 立
- Số nét
- 20 nét
竷 thuộc bộ 立 (lập – đứng), chỉ dáng đi hoặc nhảy múa. Wiktionary ghi nhận nhưng không định nghĩa rõ (rfdef). Tiểu triện đã ghi nhận. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hoạt động ca hát nhảy múa hoặc tính từ miêu tả sự vui tươi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: khảm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khảm": đứng (立) mà bước lảo đảo — dáng khảm khiễng như chạm hố.
Gương Hán-Việt
khảm (竷 – bước đi lảo đảo), ít gặp trong tiếng Việt Hán
Mở khoá kiến thức
Biết 竷 giúp nhận diện chữ hiếm thuộc bộ 立 trong cổ văn miêu tả vũ điệu hoặc dáng đi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ bộ 立 (lập – đứng). Wiktionary ghi nhận hai âm đọc (kǎn, kàn) nhưng không cho nghĩa cụ thể (rfdef). Chữ tạo muộn, chưa thấy giải thích học thuật rõ ràng — chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 竷是古典文学中描写舞姿的用字。
竷 là chữ dùng trong văn học cổ điển để miêu tả vũ điệu.
- 诗人以竷竷描述舞者的身姿。
Thi nhân dùng 竷竷 để miêu tả dáng điệu vũ công.
- 竷的字义在现代已少有人知。
Nghĩa của chữ 竷 ngày nay ít người còn biết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.