Khai trừ tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai trừ =
开除kāichúHSK 6
sa thải; đuổi việc; loại trừ.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开除Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 开除
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết