Bỏ qua, tới nội dung chính

Khai trừ tiếng Trung là gì?

Hán Việt khai trừ =

开除kāichúHSK 6

sa thải; đuổi việc; loại trừ.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开除

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1

Luyện viết 开除

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết