Từ vựng tiếng Trung
kāi*chú

Nghĩa tiếng Việt

loại trừ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (đồi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 开: Bao gồm bộ 廾 'hai tay' chỉ hành động, thêm nét để diễn tả ý mở ra.
  • 除: Gồm bộ 阜 'đồi', kết hợp với chữ 余 để chỉ ý loại bỏ, bỏ qua.

开除: Loại bỏ, đuổi khỏi.

Từ ghép thông dụng

kāimén

mở cửa

kāichē

lái xe

kāihuì

họp