Kết toán tiếng Trung là gì?
Hán Việt kết toán =
结算jiésuànHSK 6
thanh toán, quyết toán, kết toán (kết toán); giải quyết xong các khoản nợ hoặc giao dịch tài chính
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 结算Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 结算
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết