Hữu hảo tiếng Trung là gì?
Hán Việt hữu hảo =
友好yǒuhǎoHSK 2
thân thiện, hòa bình
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 友好Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 友好
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết