Bỏ qua, tới nội dung chính

Hối báo tiếng Trung là gì?

Hán Việt hối báo =

汇报huìbàoHSK 4

báo cáo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 汇报

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

汇

hốihuì

hội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)

HSK 5
报

báobào

báo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

HSK 2

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 汇报

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết