Từ vựng tiếng Trung
huí*bào回
报
Nghĩa tiếng Việt
đáp lại
2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
回
Bộ: 囗 (bao quanh)
6 nét
报
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '回' có bộ '囗' nghĩa là bao quanh, hình ảnh của một cái gì đó được bao quanh hoặc quay lại.
- Chữ '报' có bộ '扌' chỉ hành động liên quan đến tay, kết hợp với phần còn lại của chữ để thể hiện ý nghĩa thông báo hoặc báo cáo.
→ Kết hợp cả hai chữ '回' và '报' có nghĩa là hồi báo, tức là trả lại thông tin, báo đáp hoặc thông báo lại.
Từ ghép thông dụng
回报
hồi báo, trả lại
报纸
báo chí
报告
báo cáo