Bỏ qua, tới nội dung chính

Hiệu viên tiếng Trung là gì?

Hán Việt hiệu viên =

校园xiàoyuánHSK 2

khuôn viên trường

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 校园

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

校

hiệuxiào

trường học; hiệu (hiệu trưởng) (xiào); sửa chữa, đính chính (jiào)

HSK 1

Luyện viết 校园

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết