Hiếu khách tiếng Trung là gì?
Hán Việt hiếu khách =
好客hàokèHSK 6
hiếu khách, mến khách (thích và giỏi tiếp đón khách, tạo cảm giác thoải mái cho người đến)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 好客Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 好客
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết