Gián cách tiếng Trung là gì?
Hán Việt gián cách =
间隔jiàngéHSK 6
khoảng cách, khoảng thời gian giữa hai điểm; sự ngăn cách về không gian hoặc thời gian
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 间隔Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 间隔
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết