Diễn biến tiếng Trung là gì?
Hán Việt diễn biến =
演变yǎnbiànHSK 6
thay đổi, tiến hóa
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 演变Từ khác cũng đọc là "diễn biến"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 演变
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết