Đấu tranh tiếng Trung là gì?
Hán Việt đấu tranh =
斗争dòuzhēngHSK 6
đấu tranh (chống lại, giành giật)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 斗争Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 斗争
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết