Bỏ qua, tới nội dung chính

Đấu tranh tiếng Trung là gì?

Hán Việt đấu tranh =

斗争dòuzhēngHSK 6

đấu tranh (chống lại, giành giật)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 斗争

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

斗

đấudòu

đấu, đấu tranh (dòu); cái đấu (dụng cụ đong); sao Đẩu (dǒu)

HSK 5
争

tranhzhēng

tranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào

HSK 4

Luyện viết 斗争

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết