Bỏ qua, tới nội dung chính

Cổ vũ tiếng Trung là gì?

Hán Việt cổ vũ =

鼓舞gǔwǔHSK 5

khuyến khích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鼓舞

Từ khác cũng đọc là "cổ vũ"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 鼓舞

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết