Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chuyển"

Âm chuyển

啭

chuyểnzhuàn

tiếng trầm bổng

転

chuyểnzhuǎn

quay vòng, chuyển, đổi

蒃

chuyểnzhuàn

胃

Âm chuyên

砖

chuyênzhuān

gạch đã nung chín

HSK 6
椽

chuyênchuán

cái đòn tay

颛

chuyênzhuān

(tên riêng)

鄟

chuyênzhuān

韟

鱄

chuyênzhuān

cá (biến nghĩa: cá thu, cá cơm, cá nước ngọt); họ Zhuan

Luyện viết các chữ âm "chuyển"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết