Bỏ qua, tới nội dung chính

Chỉ đắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt chỉ đắc =

只得zhǐdéHSK 6

chỉ có thể, buộc phải

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 只得

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 只得

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết