Cật kinh tiếng Trung là gì?
Hán Việt cật kinh =
吃惊chījīngHSK 4
bất ngờ, kinh ngạc, choáng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 吃惊Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 吃惊
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết