Bỏ qua, tới nội dung chính

Cảm mạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt cảm mạo =

感冒gǎnmàoHSK 3

cảm lạnh, cảm cúm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 感冒

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 感冒

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết