Bộ vị tiếng Trung là gì?
Hán Việt bộ vị =
部位bùwèiHSK 5
bộ phận (cơ thể), vị trí cụ thể: chỉ một phần cụ thể trên cơ thể hoặc một vật thể; thường dùng trong y học.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 部位Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 部位
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết