Bạo phát tiếng Trung là gì?
Hán Việt bạo phát =
爆发bàofāHSK 6
bùng phát, bùng nổ (xảy ra đột ngột và mạnh mẽ: chiến tranh, dịch bệnh, cảm xúc...)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 爆发Từ khác cũng đọc là "bạo phát"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 爆发
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết