Bỏ qua, tới nội dung chính

Bắc biên tiếng Trung là gì?

Hán Việt bắc biên =

北边běibiānHSK 1

phía bắc, bên bắc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 北边

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

边

biênbiān

bên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

HSK 2

Luyện viết 北边

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết