Bỏ qua, tới nội dung chính

Ái hộ tiếng Trung là gì?

Hán Việt ái hộ =

爱护àihùHSK 4

yêu thương, bảo vệ; chăm sóc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 爱护

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 爱护

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết