Nghĩa tiếng Việt
cây hạt dẻ; cây cao su; cây sồi
Âm Hán Việt
tượng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 15 nét
橡 = 木 (Mộc: cây) + 象 (Tượng, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ đứng trước danh từ khác để chỉ các sản phẩm làm từ cao su.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tượng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tượng": cây 木 to như con voi 象 — cây cao to, đó là 'tượng' (cây sồi, cao su).
Gương Hán-Việt
tượng trong "tượng thụ" 橡樹, "tượng giao" 橡膠 (cao su)
Mở khoá kiến thức
Biết 橡 mở khoá nhóm từ về cây sồi và cao su: 橡皮, 橡胶, 橡树.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 'Han etym' đơn giản. Phân tích: 木 (cây) cho nghĩa 'một loài cây', 象 cho âm xiàng. Nghĩa: cây sồi, cây hạt dẻ; hiện đại còn dùng cho cao su (橡胶 = cao su).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请借我一块橡皮。
Cho mượn cục tẩy.
- 橡胶可以做轮胎。
Cao su có thể làm lốp xe.
- 门口有一棵橡树。
Trước cửa có một cây sồi.
- 用橡皮擦掉错字。
Dùng tẩy xoá chữ sai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.