Nghĩa tiếng Việt
(xem: thự lang 薯莨); (xem: thự dự 薯蕷,薯蓣); (xem: hương thự 香薯)
Âm Hán Việt
thự
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 16 nét
薯 không có cấu trúc IDS xác nhận. Theo hình dạng gồm 艹(thảo, cỏ/cây) ở trên + 署 bên dưới, khả năng là hình thanh với bộ thảo biểu nghĩa thực vật và 署 biểu âm. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng một mình hoặc kết hợp với các từ khác để chỉ các loại khoai.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thự
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thự": cây (艹) có tên thự — khoai lang (红薯) hay khoai tây (薯条) đều là "thự".
Gương Hán-Việt
thự — trong "thự dự" (薯蓣, khoai mỡ), "thự lang" (薯莨)
Mở khoá kiến thức
Biết 薯 mở khoá: 薯条 (khoai tây chiên), 薯片 (khoai tây chiên lát), 红薯 (khoai lang), 土豆 so sánh với 薯.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp cấu trúc hình thành chính thức cho 薯. Theo hình dạng, bộ 艹(cỏ/thực vật) + 署 nhiều khả năng là hình thanh. Nghĩa gốc chỉ các loại cây có củ ăn được như khoai lang, khoai mỡ. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我喜欢吃薯条。
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
- 红薯是健康食品。
Khoai lang là thực phẩm lành mạnh.
- 这包薯片很好吃。
Gói khoai tây chiên lát này rất ngon.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.