Nghĩa tiếng Việt
ồ (tỏ ý kinh ngạc hoặc khen ngợi); ha hả; hô hố (từ tượng thanh, tiếng cười)
Âm Hán Việt
hước
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 19 nét
Đây là chữ tượng thanh dùng miệng phát ra âm thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng đầu câu làm thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc làm từ mô phỏng tiếng cười lớn.
Thán từ 叹词
Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Hán-Việt: hước
Mẹo nhớ
Hán-Việt "oác" (嚯): bộ 口 (khẩu, miệng), tiếng "oác oác" bật ra từ miệng khi bất ngờ thấy điều kỳ lạ, thán từ của ngạc nhiên.
Gương Hán-Việt
嚯: ít xuất hiện trong từ Hán-Việt; chủ yếu trong văn nói và truyện tranh hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 嚯 giúp đọc văn nói thông tục và lời thoại truyện tranh Trung Quốc hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 嚯 là thán từ hoặc từ tượng thanh: thể hiện ngạc nhiên, khen ngợi, hoặc tiếng cười ha hả. Bộ 口 (miệng) xác nhận đây là âm thanh phát ra. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 嚯,你怎么来了!
Ồ, sao anh lại đến vậy!
- 嚯嚯嚯,这个太好笑了!
Ha ha ha, cái này buồn cười quá!
- 嚯,没想到你竟然考了第一名!
Ồ, không ngờ bạn lại đứng nhất!
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.