Nghĩa tiếng Việt
thân cây cỏ; cái chuôi
Âm Hán Việt
hành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 10 nét
莖 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) + 巠 (Kinh, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 xác nhận nghĩa liên quan đến thực vật; 巠 cho âm đọc gần jīng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ thân thảo hoặc làm lượng từ cho vật dài và nhỏ như sợi tóc, cây cỏ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Hán-Việt: hành
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Hành": bộ 艹 (cỏ cây) + 巠 (âm) → phần thân đứng thẳng của cây — như "căn hành" (gốc và thân), hay hình dung thân cây hành thẳng đứng.
Gương Hán-Việt
Hành trong "căn hành" (gốc và thân cây) — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 莖 giúp đọc văn bản thực vật học cổ điển và y học dân gian Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
莖 (jīng) là chữ hình thanh: bộ 艹 (cỏ cây) cho nghĩa — thân cây, cuống cây; 巠 (kinh) cho âm. Wiktionary xác nhận cấu trúc Han compound ls=psc. Nghĩa gốc là thân/cuống của cây cỏ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 植物的莖負責輸送水分和養分。
Thân cây có nhiệm vụ dẫn nước và chất dinh dưỡng.
- 這株花的莖很細。
Thân cây hoa này rất mảnh.
- 花莖上有幾片葉子。
Trên cuống hoa có mấy chiếc lá.
- 藕莖可以食用。
Cuống sen có thể ăn được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.