Nghĩa tiếng Việt
nước nông
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
淀 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 定 (Định, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thuỷ chỉ liên quan đến nước; 定 gợi âm diàn. Tiểu triện đã ghi lại hình dạng chữ.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: dien
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điến": nước (氵) đứng yên (定) — cặn lắng xuống, 淀 là kết tủa, trầm tích.
Gương Hán-Việt
淀 xuất hiện trong 沉淀 (trầm điến = kết tủa, trầm tích) và 淀粉 (điến phấn = tinh bột).
Mở khoá kiến thức
Biết 淀 (điến) giúp đọc 沉淀 (kết tủa, tích lũy lâu dài) và 淀粉 (tinh bột) — dùng nhiều trong khoa học và nấu ăn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
淀 là chữ hình thanh: 水/氵 (nước) biểu nghĩa, 定 biểu âm. Wiktionary xác nhận: {{Han compound|水|定|c1=s|c2=p|t1=water|ls=psc}}. Nghĩa gốc: vùng nước nông, đầm lầy nông; từ đó phát triển sang nghĩa lắng xuống, kết tủa (như cặn lắng xuống đáy nước).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 混合物需要时间沉淀。
Hỗn hợp cần thời gian để lắng xuống.
- 这道菜需要加淀粉勾芡。
Món ăn này cần thêm tinh bột để làm sệt.
- 多年的文化积淀使这座城市充满魅力。
Sự tích lũy văn hóa nhiều năm khiến thành phố này đầy sức hút.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.