Nghĩa tiếng Việt
con bò đực
Âm Hán Việt
cổ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 牛
- Số nét
- 9 nét
牯 = 牛 (Ngưu, biểu nghĩa: bò) + 古 (Cổ, biểu âm); chữ hình thanh. Thành phần 牛 cho biết đây là con bò, 古 cung cấp âm đọc gần với gǔ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ thường kết hợp với các từ khác để chỉ gia súc giống đực.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cổ
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa phổ biến: 牯 = 牛 (ngưu: bò) + 古 (cổ: xưa); chữ hình thanh — con bò đực cổ xưa trên ruộng đồng, vững chắc như chữ 古 (cổ).
Gương Hán-Việt
牯 chưa có từ Hán-Việt quen dùng, thường gặp trong địa danh TQ
Mở khoá kiến thức
Biết 牯 giúp nhận diện địa danh 牯岭 (Cô Lĩnh) — khu nghỉ dưỡng nổi tiếng ở Lư Sơn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 牯 là chữ hình thanh: 牛 (ngưu, biểu nghĩa: bò) + 古 (cổ, biểu âm). Chữ chỉ con bò đực hoặc bò nói chung (có nơi dùng chỉ bò cái). Phổ biến trong địa danh như 牯岭 (Cô Lĩnh — địa danh nổi tiếng ở Lư Sơn, Giang Tây).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 牯牛在田里耕作。
Con bò đực đang cày ruộng.
- 牯岭是庐山著名的避暑胜地。
Cô Lĩnh là khu nghỉ mát nổi tiếng ở Lư Sơn.
- 这头牯牛力气很大。
Con bò đực này rất khỏe.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.