Nghĩa tiếng Việt
cây bèo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
萍 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 泙 (Bình, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 xác định đây là thực vật, phần 泙 cho âm đọc píng. Wiktionary không có phân tích đầy đủ.
Hán-Việt: bình
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bình": cây bèo 萍 trôi nổi bình bồng — 萍水相逢 (bình thuỷ tương phùng) gặp nhau như bèo nước.
Gương Hán-Việt
bình thuỷ tương phùng (萍水相逢 — gặp gỡ tình cờ), phù bình (浮萍 — bèo nổi)
Mở khoá kiến thức
Biết 萍 mở khoá thành ngữ quan trọng: 萍水相逢 (bình thuỷ tương phùng — gặp tình cờ như bèo nước) và 浮萍 (phù bình — bèo trôi nổi, ý chỉ cuộc đời lênh đênh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không có mục phân tích cấu trúc đầy đủ cho 萍. Suy từ bộ thủ: 艹 (cỏ/thực vật, biểu nghĩa) + 泙 (biểu âm). Nghĩa: cây bèo (bèo tấm, bèo dâu) — thực vật trôi nổi trên mặt nước. Dùng trong thành ngữ chỉ sự gặp gỡ tình cờ. Hán-Việt: 'bình'. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 萍水相逢,我们成了朋友。
Gặp gỡ tình cờ như bèo nước, chúng tôi trở thành bạn bè.
- 浮萍随波逐流,无处安家。
Bèo trôi theo sóng, không nơi nào để định cư.
- 池塘里长满了浮萍。
Mặt ao phủ đầy bèo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.