Nghĩa tiếng Việt
khắp nơi; lần, lượt, bận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
遍 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi) + 扁 (Thiên, biểu âm); chữ hình thanh (ls=psc). Đi khắp nơi — 'khắp, đầy, lượt'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /biàn/khắp nơi
- /biàn/lần
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: biến
Mẹo nhớ
Hán-Việt "biến" (khắp): 辶 (đi) + 扁 (thiên) — đi khắp mọi nơi, ấy là 'biến'; nhớ 普遍 (phổ biến), 遍布 (biến bố), 遍地 (khắp nơi).
Gương Hán-Việt
'biến' (khắp) trong 'phổ biến', 'biến cố' (khắp); cũng dùng làm lượng từ 'một lượt'
Mở khoá kiến thức
Biết 遍 là mở 普遍, 遍布, 遍地, 一遍, 走遍 — nhóm tính từ và lượng từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 遍 là chữ hình thanh: 辵 (辶, biểu nghĩa: đi/chuyển động) ghép với 扁 (biểu âm). Nghĩa gốc 'đi khắp, lan ra mọi nơi' phát triển thành tính từ 'khắp nơi, phổ biến' và lượng từ chỉ 'lượt, lần (toàn bộ một quá trình)'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我又听了一遍这首歌。
Tôi đã nghe lại bài hát này một lần nữa.
- 这个问题很普遍。
Vấn đề này rất phổ biến.
- 花儿开遍了整个公园。
Hoa nở khắp cả công viên.
- 他走遍了中国的每一个省。
Anh ấy đã đi khắp mọi tỉnh của Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.