Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词
liàng

Nghĩa tiếng Việt

cỗ xe (để đếm số lượng xe)

Âm Hán Việt

lượng

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 辆 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

辆 = 车 (Xa, biểu nghĩa: xe) + 两 (Lưỡng, biểu âm và gợi nghĩa hai bánh); chữ hình thanh và là dạng giản thể của 輛. Là lượng từ đếm xe – "chiếc, cỗ".

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词

Chuyên dùng làm lượng từ đứng sau số từ và trước danh từ chỉ các loại phương tiện giao thông đường bộ có bánh.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Lượng từ chuyên dùng đếm xe cộ

  • /liàng/chiếc

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lượng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lượng": chiếc xe 车 có hai 两 bánh – cấu tạo cơ bản của xe; nên 辆 dùng làm lượng từ đếm xe cộ (chiếc xe).

Gương Hán-Việt

"lượng" trong xe lượng (chiếc xe), số lượng xe; cùng nguồn với 两 "lưỡng/hai".

Mở khoá kiến thức

Nhớ 辆 mở khoá: 一辆车, 两辆车, 车辆, 辆数.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

辆 là dạng giản thể của 輛 (giản hoá cả hai phần 車 → 车 và 兩 → 两). Đây là chữ hình thanh (psc) với 车 "xe" làm bộ biểu nghĩa và 两 làm bộ biểu âm. 两 cũng có thể gợi nghĩa "hai bánh xe" – tương ứng với cấu tạo cổ điển của xe ngựa. 辆 là lượng từ chuyên dùng để đếm xe cộ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3yǒu thanh 3 thanh 2liàng thanh 4xīn thanh 1chē. thanh 1

    Tôi có một chiếc xe mới.

  • mén thanh 2kǒu thanh 3tíng thanh 2zhe thanh 5liǎng thanh 3liàng thanh 4chē. thanh 1

    Trước cửa đỗ hai chiếc xe.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 4 thanh 1liàng thanh 4 thanh 4xíng thanh 2chē. thanh 1

    Đây là chiếc xe đạp đầu tiên của tôi.

  • thanh 4shàng thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1chē thanh 1liàng. thanh 4

    Trên đường có rất nhiều xe.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ biểu âm và đồng âm liǎng/liàng, dễ lẫn

  • đồng âm liàng, dễ viết nhầm khi nghe

  • phồn thể 輛 và giản thể 辆 dễ lẫn khi đọc văn bản cũ

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.