Nghĩa tiếng Việt
trừng mắt nhìn, lườm
Âm Hán Việt
sân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 15 nét
瞋 có bộ 目 (mục, mắt) nhưng anchor không có glyphOrigin. Từ cấu trúc bộ 目 + 真 (chân), có thể là hình thanh với 真 biểu âm, nhưng nguồn học thuật không xác nhận. Coi như chữ không rõ cấu trúc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ bộ phận cơ thể hoặc đối tượng bị lườm.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trân" (瞋): bộ 目 (mục, mắt) — đôi mắt 目 trừng "trân trân" trong cơn giận — 瞋 là ánh mắt giận dữ không che giấu được.
Gương Hán-Việt
瞋目 (trân mục) — trừng mắt; 瞋恚 (trân khuể) — tức giận (Phật giáo)
Mở khoá kiến thức
Biết 瞋 giúp đọc thuật ngữ Phật giáo 瞋恚 (trân khuể — sân hận), một trong ba độc (tham sân si).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 瞋 chỉ trừng mắt nhìn trong cơn tức giận. Anchor không cung cấp glyphOrigin. Từ hình thức có bộ 目 (mắt) + 真 (chân), có thể hình thanh nhưng chưa xác nhận. Dạng tiểu triện và lục thư thông còn lưu lại. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他瞋目而視,令人害怕。
Anh ấy trừng mắt nhìn, khiến người sợ hãi.
- 佛教說貪瞋癡是三毒。
Phật giáo nói tham sân si là ba độc.
- 她瞋著眼睛,一句話也不說。
Cô trừng mắt, không nói một lời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.