Nghĩa tiếng Việt
cây quít, cây quất
Âm Hán Việt
quất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 16 nét
橘 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 矞 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ mộc chỉ loài cây, phần 矞 cho âm đọc. Chữ chỉ cây quýt/quất và quả của nó.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các từ khác chỉ bộ phận của cây quýt.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: quất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quất": cây (木) quất thơm ngọt — 橘子 (quất tử) là quả quýt, màu cam rực rỡ ngày Tết.
Gương Hán-Việt
quất trong "quất tử" (橘子 — quả quýt), "cầm quất" (金橘 — quất vàng)
Mở khoá kiến thức
Biết 橘 mở khoá: 橘子 (quất tử — quả quýt), 金橘 (kim quất — quất vàng), 橘络 (quất lạc — xơ trắng trong múi quýt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 橘 là chữ hình thanh: 木 (mộc, cây) là phần biểu nghĩa, 矞 là phần biểu âm. Chỉ cây quýt/quất (Citrus reticulata). Có dạng tiểu triện. Trong văn học cổ điển, 橘 được Khuất Nguyên ca ngợi trong bài phú Quất Tụng (橘颂) như biểu tượng của đức hạnh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 过年时家里摆满了橘子。
Dịp Tết, nhà bày đầy quả quýt.
- 她喜欢喝橘子汁。
Cô ấy thích uống nước ép quýt.
- 橘生淮南则为橘,生淮北则为枳。
Quất trồng ở nam Hoài thì là quất, trồng ở bắc Hoài thì thành chỉ (thành ngữ: hoàn cảnh quyết định bản chất).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.