Nghĩa tiếng Việt
ưỡn ra, trương ra
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
挺 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 廷 (Đình, biểu âm); chữ hình thanh (ls=psc). Tay đẩy thân thẳng đứng — 'ưỡn ra, thẳng, rất'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tǐng/khá
- /tǐng/thẳng lên
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: đĩnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đĩnh": tay 扌 + 廷 (sân triều) — ưỡn người 'đĩnh' đạc; cũng dùng làm phó từ 'khá, rất'. Nhớ 挺好 (rất tốt), 挺拔 (đĩnh bạt = cao thẳng).
Gương Hán-Việt
'đĩnh' trong 'đĩnh đạc', 'đĩnh ngộ', 'kiên đĩnh' (kiên định)
Mở khoá kiến thức
Biết 挺 là mở 挺好, 挺拔 — và phó từ 挺...的 (rất...) HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 挺 là chữ hình thanh: 手 (扌, biểu nghĩa: tay) ghép với 廷 (biểu âm). Nghĩa gốc 'ưỡn, đẩy thẳng ra' (挺胸 ngẩng ngực) phát triển thành nghĩa khẩu ngữ 'khá, rất' (挺好 = khá tốt) và 'cao thẳng' (挺拔).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这件衣服挺漂亮的。
Bộ quần áo này khá đẹp.
- 今天天气挺好。
Thời tiết hôm nay khá tốt.
- 这棵松树挺拔。
Cây thông này cao thẳng.
- 他的表现挺不错。
Biểu hiện của anh ấy khá tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.