Nghĩa tiếng Việt
xập xình (âm thanh)
Âm Hán Việt
dê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 12 nét
喈 là chữ độc thể, bộ 口 (khẩu). Có ảnh tiểu triện và lục thư thông.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả tiếng chim hót hoặc tiếng nhạc êm dịu.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Hán-Việt: dê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giai": bộ 口 (miệng), tiếng "giai giai" hòa điệu, như tiếng chim hót vui tươi buổi sáng.
Gương Hán-Việt
"giai" trong 喈喈 (giai giai: tiếng chim hót hòa điệu); đồng âm 皆 (giai: đều).
Mở khoá kiến thức
Biết 喈 giúp đọc thơ văn miêu tả thiên nhiên: 喈喈鸡鸣 (tiếng gà gáy rộn ràng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 喈 (giai) chỉ âm thanh hòa điệu, tiếng nhạc, tiếng chim hót vui. Bộ 口 liên quan đến âm thanh, miệng. Có ảnh tiểu triện và lục thư thông từ hanziyuan. Không có phân tích cấu tạo chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鸡鸣喈喈,旦日未央。
Gà gáy rộn ràng, bình minh chưa ló rạng: (Kinh Thi).
- 喈喈形容悦耳的鸣叫声。
喈喈 tả tiếng kêu dễ nghe, hòa điệu.
- 喈字从口,与声音有关。
Chữ 喈 bộ 口, liên quan đến âm thanh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.