Nghĩa tiếng Việt
viên quan, người làm việc cho nhà nước
Âm Hán Việt
lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 6 nét
吏 là biến thể của 叓 (dạng cổ của 事). Trong giáp cốt, chữ mô tả bàn tay cầm cờ hiệu hoặc công cụ để ra lệnh — biểu trưng cho người đại diện, quan sai. 吏 và 史 (sử) có cùng gốc, đều từ hình ảnh tay cầm vật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ chức vị thời phong kiến, thường đứng sau các danh từ chỉ bộ ngành hoặc tính chất công việc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lại": chữ lại = 史 (sử quan) cộng thêm nét ngang — như quan lại cấp thấp cầm bảng gỗ thực thi lệnh trên.
Gương Hán-Việt
quan lại (quan chức), lại dịch (nha lại, thư lại)
Mở khoá kiến thức
Biết 吏 mở khoá: quan lại (官吏), lại dịch (吏役 — nha lại), tham lại (貪吏 — quan tham nhũng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
吏 là biến thể của 叓 — dạng cổ của 事. Wiktionary mô tả: 'a hand holding a flag to mean representative, ambassador'. Cả 吏 và 史 đều xuất phát từ hình ảnh bàn tay cầm vật (cờ hiệu, thẻ ghi chép). 吏 chỉ quan lại cấp thấp, người thi hành công vụ; phân biệt với 官 (quan cấp cao hơn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 古代的官吏负责管理地方。
Quan lại thời xưa chịu trách nhiệm cai quản địa phương.
- 他是个清廉的好吏。
Ông ấy là một vị lại thanh liêm tốt bụng.
- 酷吏用严刑处罚百姓。
Quan lại tàn ác dùng hình phạt nặng nề trừng trị dân chúng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.