Nghĩa tiếng Việt
huống chi, huống hồ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
况 = 冫 (Băng) + 兄 (Huynh, biểu âm); là dạng giản hoá của 況, trong đó 氵 được rút thành 冫. Cấu tạo gốc là hình thanh.
Hán-Việt: huống
Mẹo nhớ
Hán-Việt "huống": 冫 + 兄 (huynh) — anh em gặp băng giá, một 'tình huống' khó; nhớ 情况 (tình huống), 何况 (hà huống), 状况 (trạng huống).
Gương Hán-Việt
'huống' trong 'tình huống', 'hoàn cảnh' (trạng huống), 'huống hồ', 'huống chi'
Mở khoá kiến thức
Biết 况 là mở 情况, 状况, 何况, 况且, 实况 — nhóm danh từ và liên từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 况 là dạng giản thể của 況, được tạo ra bằng cách thay bộ 氵 (thuỷ) bằng 冫. 況 phồn thể là chữ hình thanh: 水 (biểu nghĩa, gốc chỉ 'tăng, thêm vào') ghép với 兄 (biểu âm). Từ nghĩa gốc 'thêm, hơn nữa', chữ phát triển thành 'tình huống, hoàn cảnh' (danh từ) và 'huống chi, hơn nữa' (liên từ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请告诉我现在的情况。
Hãy cho tôi biết tình hình hiện tại.
- 他身体的状况好多了。
Tình trạng sức khoẻ của anh ấy đã tốt hơn nhiều.
- 孩子都会做,何况大人呢?
Trẻ con còn làm được, huống chi người lớn?
- 天气不好,况且路又远。
Thời tiết không tốt, hơn nữa đường lại xa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.