Nghĩa tiếng Việt
vô tri; ấu trĩ; ngớ ngẩn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
侗 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 同 (Đồng, biểu âm, âm dòng≈tóng); chữ hình thanh. Bộ nhân 亻 chỉ liên quan đến người — cụ thể là người Đồng (Dong/Tung) hoặc trạng thái ngây thơ vô trí.
Hán-Việt: đồng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đồng": ghi nhớ: 亻(người) + 同 (đồng — cùng nhau) = dân tộc Đồng, người sống cùng nhau trong các làng bản truyền thống (侗族).
Gương Hán-Việt
侗族 (Đồng tộc) — dân tộc Đồng ở tây nam Trung Quốc; 侗寨 (làng Đồng) — kiến trúc đặc trưng.
Mở khoá kiến thức
Biết 侗 mở khoá 侗族 (dân tộc Đồng), 侗寨 (làng Đồng), 鼓楼侗寨 (làng Đồng với cổ lâu) — văn hoá dân tộc thiểu số Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 亻(nhân, biểu nghĩa: người) + 同 (đồng, biểu âm, âm tóng gần dòng). Wiktionary xác nhận cấu trúc psc. 侗 có hai cách đọc: (1) dòng — tên dân tộc Đồng (Dong people) ở Quý Châu/Quảng Tây/Hồ Nam; (2) tǒng — ngây thơ, vô tri, thô lỗ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 侗族有着独特的鼓楼建筑文化。
Dân tộc Đồng có nền văn hoá kiến trúc cổ lâu độc đáo.
- 贵州的侗寨保留了许多传统习俗。
Làng Đồng ở Quý Châu bảo tồn nhiều phong tục truyền thống.
- 侗族大歌是世界非物质文化遗产。
Đại ca Đồng tộc là di sản văn hoá phi vật thể thế giới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.